Từ: hoàn, hoản, quản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hoàn, hoản, quản:

莞 hoàn, hoản, quản

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoàn,hoản,quản

hoàn, hoản, quản [hoàn, hoản, quản]

U+839E, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guan1, guan3, wan3;
Việt bính: gun1 gun2 wun1 wun5;

hoàn, hoản, quản

Nghĩa Trung Việt của từ 莞

(Danh) Cỏ cói, mọc ven bờ nước (Skimmia japonica).
§ Còn có tên là thủy thông
.

(Danh)
Chiếu bện bằng cói.

(Danh)
Họ Hoàn.Một âm là hoản.

(Động)
Hoản nhĩ mỉm cười.
◇Khuất Nguyên : Ngư phủ hoản nhĩ nhi tiếu, cổ duệ nhi khứ , (Sở từ , Ngư phủ ) Ông chài mỉm cười, quẫy mái chèo mà đi.Một âm là quản.

(Danh)
Đông Quản tên huyện ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.

Nghĩa của 莞 trong tiếng Trung hiện đại:

[guān]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: HOAN
cây hoan。指水葱一类的植物。
Ghi chú: 另见guǎn; wǎn
[guǎn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: QUẢN
Đông Quản (tên huyện ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.)。东莞,地名,在广东。
Ghi chú: 另见guān; wǎn
[wǎn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: HOÀN, OẢN
mỉm cười。莞尔。
Từ ghép:
莞尔

Chữ gần giống với 莞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 莞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 莞 Tự hình chữ 莞 Tự hình chữ 莞 Tự hình chữ 莞

Nghĩa chữ nôm của chữ: quản

quản:quản bút
quản:quản bút
quản󰓞:quản lí, tự quản
hoàn, hoản, quản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoàn, hoản, quản Tìm thêm nội dung cho: hoàn, hoản, quản